Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "cho phép" 1 hit

Vietnamese cho phép
button1
English Verbsallow
Example
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.

Search Results for Synonyms "cho phép" 0hit

Search Results for Phrases "cho phép" 5hit

được cho phép đi chơi đến 10 giờ
Have them leave by 10 o'clock
Họ không cho phép chụp ảnh.
Taking photos is not allowed.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Arab Saudi sẽ không cho phép Mỹ sử dụng không phận của họ để nhắm mục tiêu vào Houthi hay Iran.
Saudi Arabia will not allow the US to use its airspace to target Houthis or Iran.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z